cầm lái

  1. đgt. Giữ tay lái để điều khiển xe cộ, tàu bè: Cầm lái mặc ai lăm đổ bến, giong lèo thây kẻ rắp xuôi ghềnh (HXHương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cầm lái
Người lái xe cầm lái một cách cẩn thận.